nghị sĩ

  1. d. Người được bầu vào nghị viện (hay quốc hộimột số nước dân chủ). Nghị sĩ hạ nghị viện. Nghị sĩ quốc hội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nghị sĩ"

nghị sĩ
Vị nghị sĩ đang phát biểu trước quốc hội.